TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精读课

jīngdúkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精讀課

Âm Hán Việt TINH ĐỘC KHÓA

精读课 nghĩa là Khóa học đọc chuyên sâu.

Nghĩa của 精读课

jīngdúkè

TINH ĐỘC KHÓAphồn thể 精讀課
  1. Khóa học đọc chuyên sâu

Câu hỏi thường gặp

精读课 nghĩa là gì?

精读课 (jīngdúkè) nghĩa là Khóa học đọc chuyên sâu.

精读课 đọc thế nào?

精读课 đọc là jīngdúkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 精读课 là gì?

Âm Hán Việt của 精读课 là "tinh độc khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.