TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精辟

jīngpì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精闢

Âm Hán Việt TINH TỊCH

精辟 nghĩa là Rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích).

Nghĩa của 精辟

jīngpì

TINH TỊCHTính từphồn thể 精闢
  1. Rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích)
  2. Sâu sắc
  3. Sâu sắc và hiểu biết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精辟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

精辟 nghĩa là gì?

精辟 (jīngpì) nghĩa là Rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích).

精辟 đọc thế nào?

精辟 đọc là jīngpì (pinyin).

Âm Hán Việt của 精辟 là gì?

Âm Hán Việt của 精辟 là "tinh tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.