TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精髓

jīngsuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH TỦY

精髓 nghĩa là tinh hoa, cốt lõi.

Nghĩa của 精髓

jīngsuǐ

TINH TỦYDanh từ
  1. Tinh hoa
  2. Cốt lõi
  3. Tinh tuý
  4. Bản chất

Câu hỏi thường gặp

精髓 nghĩa là gì?

精髓 (jīngsuǐ) nghĩa là tinh hoa, cốt lõi.

精髓 đọc thế nào?

精髓 đọc là jīngsuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 精髓 là gì?

Âm Hán Việt của 精髓 là "tinh tủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.