TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精雕细刻

jīngdiāoxìkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精雕細刻

Âm Hán Việt TINH ĐIÊU TẾ KHẮC

精雕细刻 nghĩa là Điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác.

Nghĩa của 精雕细刻

jīngdiāoxìkè

TINH ĐIÊU TẾ KHẮCphồn thể 精雕細刻
  1. nghĩa đen Điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác

Câu hỏi thường gặp

精雕细刻 nghĩa là gì?

精雕细刻 (jīngdiāoxìkè) nghĩa là Điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác.

精雕细刻 đọc thế nào?

精雕细刻 đọc là jīngdiāoxìkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 精雕细刻 là gì?

Âm Hán Việt của 精雕细刻 là "tinh điêu tế khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.