TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糊名

húmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ DANH

糊名 nghĩa là Niêm phong tên thí sinh trên bài thi để ngăn gian lận.

Nghĩa của 糊名

húmíng

HỒ DANH
  1. cách cũ Niêm phong tên thí sinh trên bài thi để ngăn gian lận

Câu hỏi thường gặp

糊名 nghĩa là gì?

糊名 (húmíng) nghĩa là Niêm phong tên thí sinh trên bài thi để ngăn gian lận.

糊名 đọc thế nào?

糊名 đọc là húmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 糊名 là gì?

Âm Hán Việt của 糊名 là "hồ danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.