TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糊嘴

húzuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ CHỦY

糊嘴 nghĩa là kiếm sống chật vật, sống khó khăn.

Nghĩa của 糊嘴

húzuǐ

HỒ CHỦYĐộng từ
  1. Kiếm sống chật vật
  2. Sống khó khăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 糊嘴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

糊嘴 nghĩa là gì?

糊嘴 (húzuǐ) nghĩa là kiếm sống chật vật, sống khó khăn.

糊嘴 đọc thế nào?

糊嘴 đọc là húzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 糊嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 糊嘴 là "hồ chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.