TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糊涂账

hútuzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糊塗賬

Âm Hán Việt HỒ ĐỒ TRƯỚNG
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)

糊涂账 nghĩa là sổ sách lộn xộn.

Nghĩa của 糊涂账

hútuzhàng

HỒ ĐỒ TRƯỚNGDanh từphồn thể 糊塗賬
  1. Sổ sách lộn xộn
  2. Mớ bòng bong kế toán

Câu hỏi thường gặp

糊涂账 nghĩa là gì?

糊涂账 (hútuzhàng) nghĩa là sổ sách lộn xộn.

糊涂账 đọc thế nào?

糊涂账 đọc là hútuzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 糊涂账 là gì?

Âm Hán Việt của 糊涂账 là "hồ đồ trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.