TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糊糊

húhu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ HỒ

糊糊 nghĩa là nhớt, dính.

Nghĩa của 糊糊

húhu

HỒ HỒDanh từ
  1. Nhớt
  2. Dính
  3. Dẻo
  4. Không rõ
  5. Cháo đặc
  6. Cháo loãng

Từ ghép có 糊糊

Câu hỏi thường gặp

糊糊 nghĩa là gì?

糊糊 (húhu) nghĩa là nhớt, dính.

糊糊 đọc thế nào?

糊糊 đọc là húhu (pinyin).

Âm Hán Việt của 糊糊 là gì?

Âm Hán Việt của 糊糊 là "hồ hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.