TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糊里糊涂

húlihútú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糊裡糊塗, 糊里糊塗

Âm Hán Việt HỒ LÝ HỒ ĐỒ

糊里糊涂 nghĩa là bối rối, mơ hồ.

Nghĩa của 糊里糊涂

húlihútú

HỒ LÝ HỒ ĐỒTính từphồn thể 糊裡糊塗
  1. Bối rối
  2. Mơ hồ
  3. Không rõ ràng
  4. Đầu óc mơ màng
  5. Lẫn lộn
  6. Ngơ ngác

húlihútú

HỒ LÝ HỒ ĐỒphồn thể 糊里糊塗
  1. Biến thể của 糊里糊涂 (húlihútú)

Câu hỏi thường gặp

糊里糊涂 nghĩa là gì?

糊里糊涂 (húlihútú) nghĩa là bối rối, mơ hồ.

糊里糊涂 đọc thế nào?

糊里糊涂 đọc là húlihútú (pinyin).

Âm Hán Việt của 糊里糊涂 là gì?

Âm Hán Việt của 糊里糊涂 là "hồ lý hồ đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.