TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糌

zān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 15

糌 nghĩa là Zanba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng.

Nghĩa của 糌

zān

  1. Zanba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng
  2. Chỉ sử dụng trong 糌粑 (zānba)

Câu hỏi thường gặp

糌 nghĩa là gì?

糌 (zān) nghĩa là Zanba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng.

糌 đọc thế nào?

糌 đọc là zān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.