TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糌粑

zānbā giọng máy của trình duyệt

糌粑 nghĩa là Tsamba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng.

Nghĩa của 糌粑

zānbā

  1. Tsamba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

糌粑 nghĩa là gì?

糌粑 (zānbā) nghĩa là Tsamba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng.

糌粑 đọc thế nào?

糌粑 đọc là zānbā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.