TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糖汁

tángzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG TRẤP

糖汁 nghĩa là Xi-rô.

Nghĩa của 糖汁

tángzhī

ĐƯỜNG TRẤP
  1. Xi-rô

Câu hỏi thường gặp

糖汁 nghĩa là gì?

糖汁 (tángzhī) nghĩa là Xi-rô.

糖汁 đọc thế nào?

糖汁 đọc là tángzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 糖汁 là gì?

Âm Hán Việt của 糖汁 là "đường trấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.