TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糖水

tángshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG THỦY

糖水 nghĩa là nước đường, nước ngọt.

Nghĩa của 糖水

tángshuǐ

ĐƯỜNG THỦYDanh từ
  1. Nước đường
  2. Nước ngọt
  3. Tráng miệng dạng súp ngọt (tong sui)

Câu hỏi thường gặp

糖水 nghĩa là gì?

糖水 (tángshuǐ) nghĩa là nước đường, nước ngọt.

糖水 đọc thế nào?

糖水 đọc là tángshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 糖水 là gì?

Âm Hán Việt của 糖水 là "đường thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.