TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糖油粑粑

tángyóubābā giọng máy của trình duyệt

糖油粑粑 nghĩa là Món ăn vặt ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường Sa 长沙 (Chángshā), Hồ Nam.

Nghĩa của 糖油粑粑

tángyóubābā

  1. Món ăn vặt ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường Sa 长沙 (Chángshā), Hồ Nam

Câu hỏi thường gặp

糖油粑粑 nghĩa là gì?

糖油粑粑 (tángyóubābā) nghĩa là Món ăn vặt ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường Sa 长沙 (Chángshā), Hồ Nam.

糖油粑粑 đọc thế nào?

糖油粑粑 đọc là tángyóubābā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.