TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糯米粉

nuòmǐfěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỌA MỄ PHẤN

糯米粉 nghĩa là bột gạo nếp.

Nghĩa của 糯米粉

nuòmǐfěn

NỌA MỄ PHẤN
  1. Bột gạo nếp

Câu hỏi thường gặp

糯米粉 nghĩa là gì?

糯米粉 (nuòmǐfěn) nghĩa là bột gạo nếp.

糯米粉 đọc thế nào?

糯米粉 đọc là nuòmǐfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 糯米粉 là gì?

Âm Hán Việt của 糯米粉 là "nọa mễ phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.