Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120Số nét: 6Mọi âm Hán Việt của chữ: ty
糸 nghĩa là tơ mịn.
Nghĩa của 糸
mì
Tơ mịn
Bộ Khang Hy số 120
Chỉ tấm lụa mỏng
Một đơn vị đo chiều dài, bằng chiều rộng của năm sợi tơ song song
Câu hỏi thường gặp
糸 nghĩa là gì?
糸 (mì) nghĩa là tơ mịn.
糸 đọc thế nào?
糸 đọc là mì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.