TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

系统性

xìtǒngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 系統性

Âm Hán Việt HỆ THỐNG TÍNH

系统性 nghĩa là mang tính hệ thống.

Nghĩa của 系统性

xìtǒngxìng

HỆ THỐNG TÍNHDanh từ, Tính từphồn thể 系統性
  1. Mang tính hệ thống

Câu hỏi thường gặp

系统性 nghĩa là gì?

系统性 (xìtǒngxìng) nghĩa là mang tính hệ thống.

系统性 đọc thế nào?

系统性 đọc là xìtǒngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 系统性 là gì?

Âm Hán Việt của 系统性 là "hệ thống tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.