TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

系统角色

xìtǒngjuésè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 系統角色

Âm Hán Việt HỆ THỐNG GIÁC SẮC

系统角色 nghĩa là Nhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai).

Nghĩa của 系统角色

xìtǒngjuésè

HỆ THỐNG GIÁC SẮCphồn thể 系統角色
  1. Nhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai)

Câu hỏi thường gặp

系统角色 nghĩa là gì?

系统角色 (xìtǒngjuésè) nghĩa là Nhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai).

系统角色 đọc thế nào?

系统角色 đọc là xìtǒngjuésè (pinyin).

Âm Hán Việt của 系统角色 là gì?

Âm Hán Việt của 系统角色 là "hệ thống giác sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.