TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

素养

sùyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 素養

Âm Hán Việt TỐ DƯỠNG

素养 nghĩa là tu dưỡng cá nhân.

Nghĩa của 素养

sùyǎng

TỐ DƯỠNGDanh từphồn thể 素養
  1. Tu dưỡng cá nhân
  2. Thành tựu trong tự rèn luyện

Câu hỏi thường gặp

素养 nghĩa là gì?

素养 (sùyǎng) nghĩa là tu dưỡng cá nhân.

素养 đọc thế nào?

素养 đọc là sùyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 素养 là gì?

Âm Hán Việt của 素养 là "tố dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.