TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

素净

sùjing giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 素淨

Âm Hán Việt TỐ TỊNH

素净 nghĩa là Đơn giản và gọn gàng.

Nghĩa của 素净

sùjing

TỐ TỊNHTính từphồn thể 素淨
  1. Đơn giản và gọn gàng
  2. Màu sắc trầm
  3. Lặng lẽ
  4. về món ăn Thanh đạm
  5. Không béo hoặc đậm vị

Câu hỏi thường gặp

素净 nghĩa là gì?

素净 (sùjing) nghĩa là Đơn giản và gọn gàng.

素净 đọc thế nào?

素净 đọc là sùjing (pinyin).

Âm Hán Việt của 素净 là gì?

Âm Hán Việt của 素净 là "tố tịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.