素昧平生 nghĩa là Chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết.
Nghĩa của 素昧平生
sùmèipíngshēng
TỐ MUỘI BÌNH SINHCụm từ
Chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết
Một người xa lạ hoàn toàn
Không biết ai cả
Câu hỏi thường gặp
素昧平生 nghĩa là gì?
素昧平生 (sùmèipíngshēng) nghĩa là Chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết.
素昧平生 đọc thế nào?
素昧平生 đọc là sùmèipíngshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 素昧平生 là gì?
Âm Hán Việt của 素昧平生 là "tố muội bình sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.