TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

素面朝天

sùmiàncháotiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ DIỆN TRIỀU THIÊN

素面朝天 nghĩa là Tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 杨贵妃 (Yáng Guìfēi)).

Nghĩa của 素面朝天

sùmiàncháotiān

TỐ DIỆN TRIỀU THIÊNCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 杨贵妃 (Yáng Guìfēi))
  2. nghĩa bóng (phụ nữ) để mặt mộc, không trang điểm
  3. Tự trình bày bản thân như vốn có, không giả tạo

Câu hỏi thường gặp

素面朝天 nghĩa là gì?

素面朝天 (sùmiàncháotiān) nghĩa là Tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 杨贵妃 (Yáng Guìfēi)).

素面朝天 đọc thế nào?

素面朝天 đọc là sùmiàncháotiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 素面朝天 là gì?

Âm Hán Việt của 素面朝天 là "tố diện triều thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.