索引
giọng máy của trình duyệt
索引 nghĩa là chỉ mục.
Nghĩa của 索引
suǒyǐn
SÁCH DẪNDanh từ- Chỉ mục
Từ ghép có 索引
Câu ví dụ với 索引
- 我们优化了数据库索引,结果系统效率提高了50%。 Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2915517
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
索引 nghĩa là gì?
索引 (suǒyǐn) nghĩa là chỉ mục.
索引 đọc thế nào?
索引 đọc là suǒyǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 索引 là gì?
Âm Hán Việt của 索引 là "sách dẫn".