TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

索贿

suǒhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 索賄

Âm Hán Việt SÁCH HỐI

索贿 nghĩa là vòi hối lộ, thu hối lộ.

Nghĩa của 索贿

suǒhuì

SÁCH HỐIĐộng từphồn thể 索賄
  1. Vòi hối lộ
  2. Thu hối lộ
  3. Đòi hối lộ
  4. Tống tiền

Câu hỏi thường gặp

索贿 nghĩa là gì?

索贿 (suǒhuì) nghĩa là vòi hối lộ, thu hối lộ.

索贿 đọc thế nào?

索贿 đọc là suǒhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 索贿 là gì?

Âm Hán Việt của 索贿 là "sách hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.