TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

索讨

suǒtǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 索討

Âm Hán Việt SÁCH THẢO

索讨 nghĩa là đòi hỏi, yêu cầu.

Nghĩa của 索讨

suǒtǎo

SÁCH THẢOphồn thể 索討
  1. Đòi hỏi; yêu cầu

Câu hỏi thường gặp

索讨 nghĩa là gì?

索讨 (suǒtǎo) nghĩa là đòi hỏi, yêu cầu.

索讨 đọc thế nào?

索讨 đọc là suǒtǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 索讨 là gì?

Âm Hán Việt của 索讨 là "sách thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.