TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧扣

jǐnkòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊扣

Âm Hán Việt KHẨN KHẤU

紧扣 nghĩa là bám sát.

Nghĩa của 紧扣

jǐnkòu

KHẨN KHẤUĐộng từphồn thể 緊扣
  1. Bám sát (một chủ đề hoặc ý tưởng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

紧扣 nghĩa là gì?

紧扣 (jǐnkòu) nghĩa là bám sát.

紧扣 đọc thế nào?

紧扣 đọc là jǐnkòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧扣 là gì?

Âm Hán Việt của 紧扣 là "khẩn khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.