TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧抱

jǐnbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊抱

Âm Hán Việt KHẨN BÃO

紧抱 nghĩa là ôm chặt.

Nghĩa của 紧抱

jǐnbào

KHẨN BÃOphồn thể 緊抱
  1. Ôm chặt

Câu hỏi thường gặp

紧抱 nghĩa là gì?

紧抱 (jǐnbào) nghĩa là ôm chặt.

紧抱 đọc thế nào?

紧抱 đọc là jǐnbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧抱 là gì?

Âm Hán Việt của 紧抱 là "khẩn bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.