TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧接

jǐnjiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊接

Âm Hán Việt KHẨN TIẾP

紧接 nghĩa là ngay sau đó, ngay sát cạnh.

Nghĩa của 紧接

jǐnjiē

KHẨN TIẾPĐộng từphồn thể 緊接
  1. Ngay sau đó
  2. Ngay sát cạnh

Từ ghép có 紧接

Câu hỏi thường gặp

紧接 nghĩa là gì?

紧接 (jǐnjiē) nghĩa là ngay sau đó, ngay sát cạnh.

紧接 đọc thế nào?

紧接 đọc là jǐnjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧接 là gì?

Âm Hán Việt của 紧接 là "khẩn tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.