TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧箍咒

jǐngūzhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊箍咒

Âm Hán Việt KHẨN CÔ CHÚ

紧箍咒 nghĩa là Chú siết vòng Kim Cô (trong 西游记 (Xīyóu Jì)).

Nghĩa của 紧箍咒

jǐngūzhòu

KHẨN CÔ CHÚDanh từphồn thể 緊箍咒
  1. Chú siết vòng Kim Cô (trong 西游记 (Xīyóu Jì))
  2. Một câu thần chú hoặc bùa chú để kiểm soát ai đó

Câu hỏi thường gặp

紧箍咒 nghĩa là gì?

紧箍咒 (jǐngūzhòu) nghĩa là Chú siết vòng Kim Cô (trong 西游记 (Xīyóu Jì)).

紧箍咒 đọc thế nào?

紧箍咒 đọc là jǐngūzhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧箍咒 là gì?

Âm Hán Việt của 紧箍咒 là "khẩn cô chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.