紧箍咒 nghĩa là Chú siết vòng Kim Cô (trong 西游记 (Xīyóu Jì)).
Nghĩa của 紧箍咒
jǐngūzhòu
KHẨN CÔ CHÚDanh từphồn thể 緊箍咒
Chú siết vòng Kim Cô (trong 西游记 (Xīyóu Jì))
Một câu thần chú hoặc bùa chú để kiểm soát ai đó
Câu hỏi thường gặp
紧箍咒 nghĩa là gì?
紧箍咒 (jǐngūzhòu) nghĩa là Chú siết vòng Kim Cô (trong 西游记 (Xīyóu Jì)).
紧箍咒 đọc thế nào?
紧箍咒 đọc là jǐngūzhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 紧箍咒 là gì?
Âm Hán Việt của 紧箍咒 là "khẩn cô chú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.