TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧紧

jǐnjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊緊

Âm Hán Việt KHẨN KHẨN

紧紧 nghĩa là Một cách chặt chẽ.

Nghĩa của 紧紧

jǐnjǐn

KHẨN KHẨNPhó từphồn thể 緊緊
  1. Một cách chặt chẽ
  2. Một cách khăng khít

Câu hỏi thường gặp

紧紧 nghĩa là gì?

紧紧 (jǐnjǐn) nghĩa là Một cách chặt chẽ.

紧紧 đọc thế nào?

紧紧 đọc là jǐnjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧紧 là gì?

Âm Hán Việt của 紧紧 là "khẩn khẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.