TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧绌

jǐnchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊絀

紧绌 nghĩa là thiếu hụt cung ứng.

Nghĩa của 紧绌

jǐnchù

phồn thể 緊絀
  1. Thiếu hụt cung ứng

Câu hỏi thường gặp

紧绌 nghĩa là gì?

紧绌 (jǐnchù) nghĩa là thiếu hụt cung ứng.

紧绌 đọc thế nào?

紧绌 đọc là jǐnchù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.