TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧绷

jǐnbēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊繃

Âm Hán Việt KHẨN BĂNG

紧绷 nghĩa là căng ra, căng, căng thẳng.

Nghĩa của 紧绷

jǐnbēng

KHẨN BĂNGĐộng từphồn thể 緊繃
  1. Căng ra
  2. cơ bắp, v.v. Căng; căng thẳng

Từ ghép có 紧绷

Câu hỏi thường gặp

紧绷 nghĩa là gì?

紧绷 (jǐnbēng) nghĩa là căng ra, căng, căng thẳng.

紧绷 đọc thế nào?

紧绷 đọc là jǐnbēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧绷 là gì?

Âm Hán Việt của 紧绷 là "khẩn băng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.