TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧衣缩食

jǐnyīsuōshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊衣縮食

Âm Hán Việt KHẨN Y SÚC THỰC

紧衣缩食 nghĩa là Xem 节衣缩食 (jiéyīsuōshí).

Nghĩa của 紧衣缩食

jǐnyīsuōshí

KHẨN Y SÚC THỰCphồn thể 緊衣縮食
  1. Xem 节衣缩食 (jiéyīsuōshí)

Câu hỏi thường gặp

紧衣缩食 nghĩa là gì?

紧衣缩食 (jǐnyīsuōshí) nghĩa là Xem 节衣缩食 (jiéyīsuōshí).

紧衣缩食 đọc thế nào?

紧衣缩食 đọc là jǐnyīsuōshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧衣缩食 là gì?

Âm Hán Việt của 紧衣缩食 là "khẩn y súc thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.