TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧要

jǐnyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊要

Âm Hán Việt KHẨN YẾU

紧要 nghĩa là quan trọng, cốt yếu.

Nghĩa của 紧要

jǐnyào

KHẨN YẾUTính từphồn thể 緊要
  1. Quan trọng
  2. Cốt yếu
  3. Thực sự cần thiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 紧要

Đồng nghĩa

Từ ghép có 紧要

Câu hỏi thường gặp

紧要 nghĩa là gì?

紧要 (jǐnyào) nghĩa là quan trọng, cốt yếu.

紧要 đọc thế nào?

紧要 đọc là jǐnyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧要 là gì?

Âm Hán Việt của 紧要 là "khẩn yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.