TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧裹

jǐnguǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊裹

Âm Hán Việt KHẨN KHỎA

紧裹 nghĩa là quấn chặt, quấn kỹ.

Nghĩa của 紧裹

jǐnguǒ

KHẨN KHỎAphồn thể 緊裹
  1. Quấn chặt
  2. Quấn kỹ
  3. Buộc chặt
  4. quần áo Bó sát

Câu hỏi thường gặp

紧裹 nghĩa là gì?

紧裹 (jǐnguǒ) nghĩa là quấn chặt, quấn kỹ.

紧裹 đọc thế nào?

紧裹 đọc là jǐnguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧裹 là gì?

Âm Hán Việt của 紧裹 là "khẩn khỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.