Thời điểm cấp bách và quan trọng; thời khắc quyết định
Câu hỏi thường gặp
紧要关头 nghĩa là gì?
紧要关头 (jǐnyàoguāntóu) nghĩa là thời khắc quyết định.
紧要关头 đọc thế nào?
紧要关头 đọc là jǐnyàoguāntóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 紧要关头 là gì?
Âm Hán Việt của 紧要关头 là "khẩn yếu quan đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.