TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧跟

jǐngēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊跟

Âm Hán Việt KHẨN CĂN

紧跟 nghĩa là theo sát, chấp hành đúng.

Nghĩa của 紧跟

jǐngēn

KHẨN CĂNĐộng từphồn thể 緊跟
  1. Theo sát
  2. Chấp hành đúng

Câu hỏi thường gặp

紧跟 nghĩa là gì?

紧跟 (jǐngēn) nghĩa là theo sát, chấp hành đúng.

紧跟 đọc thế nào?

紧跟 đọc là jǐngēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧跟 là gì?

Âm Hán Việt của 紧跟 là "khẩn căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.