TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧身

jǐnshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊身

Âm Hán Việt KHẨN THÂN

紧身 nghĩa là bó sát cơ thể.

Nghĩa của 紧身

jǐnshēn

KHẨN THÂNTính từphồn thể 緊身
  1. Bó sát cơ thể

Câu hỏi thường gặp

紧身 nghĩa là gì?

紧身 (jǐnshēn) nghĩa là bó sát cơ thể.

紧身 đọc thế nào?

紧身 đọc là jǐnshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧身 là gì?

Âm Hán Việt của 紧身 là "khẩn thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.