TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧迫盯人

jǐnpòdīngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊迫盯人

紧迫盯人 nghĩa là theo sát ai đó.

Nghĩa của 紧迫盯人

jǐnpòdīngrén

phồn thể 緊迫盯人
  1. thành ngữ Theo sát ai đó

Câu hỏi thường gặp

紧迫盯人 nghĩa là gì?

紧迫盯人 (jǐnpòdīngrén) nghĩa là theo sát ai đó.

紧迫盯人 đọc thế nào?

紧迫盯人 đọc là jǐnpòdīngrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.