TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧追

jǐnzhuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊追

Âm Hán Việt KHẨN TRUY

紧追 nghĩa là đuổi sát.

Nghĩa của 紧追

jǐnzhuī

KHẨN TRUYphồn thể 緊追
  1. Đuổi sát

Câu hỏi thường gặp

紧追 nghĩa là gì?

紧追 (jǐnzhuī) nghĩa là đuổi sát.

紧追 đọc thế nào?

紧追 đọc là jǐnzhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧追 là gì?

Âm Hán Việt của 紧追 là "khẩn truy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.