紧邻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 緊鄰
紧邻 nghĩa là ngay sát cạnh, hàng xóm gần.
Nghĩa của 紧邻
jǐnlín
KHẨN LÂNDanh từphồn thể 緊鄰- Ngay sát cạnh
- Hàng xóm gần
Câu ví dụ với 紧邻
- 客厅紧邻著餐厅。 Kètīng jǐnlín zhù cāntīng.Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #919610
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
紧邻 nghĩa là gì?
紧邻 (jǐnlín) nghĩa là ngay sát cạnh, hàng xóm gần.
紧邻 đọc thế nào?
紧邻 đọc là jǐnlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 紧邻 là gì?
Âm Hán Việt của 紧邻 là "khẩn lân".