TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧邻

jǐnlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊鄰

Âm Hán Việt KHẨN LÂN

紧邻 nghĩa là ngay sát cạnh, hàng xóm gần.

Nghĩa của 紧邻

jǐnlín

KHẨN LÂNDanh từphồn thể 緊鄰
  1. Ngay sát cạnh
  2. Hàng xóm gần

Câu ví dụ với 紧邻

  • 客厅紧邻著餐厅。 Kètīng jǐnlín zhù cāntīng.Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #919610

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

紧邻 nghĩa là gì?

紧邻 (jǐnlín) nghĩa là ngay sát cạnh, hàng xóm gần.

紧邻 đọc thế nào?

紧邻 đọc là jǐnlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧邻 là gì?

Âm Hán Việt của 紧邻 là "khẩn lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.