TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧闭

jǐnbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊閉

Âm Hán Việt KHẨN BẾ

紧闭 nghĩa là đóng chặt, đóng kín.

Nghĩa của 紧闭

jǐnbì

KHẨN BẾĐộng từphồn thể 緊閉
  1. Đóng chặt
  2. Đóng kín
  3. An toàn

Câu hỏi thường gặp

紧闭 nghĩa là gì?

紧闭 (jǐnbì) nghĩa là đóng chặt, đóng kín.

紧闭 đọc thế nào?

紧闭 đọc là jǐnbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧闭 là gì?

Âm Hán Việt của 紧闭 là "khẩn bế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.