紫杉醇 nghĩa là Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư.
Nghĩa của 紫杉醇
zǐshānchún
TỬ SAM THUẦNDanh từ
Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư
Câu hỏi thường gặp
紫杉醇 nghĩa là gì?
紫杉醇 (zǐshānchún) nghĩa là Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư.
紫杉醇 đọc thế nào?
紫杉醇 đọc là zǐshānchún (pinyin).
Âm Hán Việt của 紫杉醇 là gì?
Âm Hán Việt của 紫杉醇 là "tử sam thuần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.