TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紫气

zǐqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紫氣

Âm Hán Việt TỬ KHÍ

紫气 nghĩa là mây tím.

Nghĩa của 紫气

zǐqì

TỬ KHÍphồn thể 紫氣
  1. Mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)

Câu hỏi thường gặp

紫气 nghĩa là gì?

紫气 (zǐqì) nghĩa là mây tím.

紫气 đọc thế nào?

紫气 đọc là zǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 紫气 là gì?

Âm Hán Việt của 紫气 là "tử khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.