TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紫菜

zǐcài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ THÁI

紫菜 nghĩa là Rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô.

Nghĩa của 紫菜

zǐcài

TỬ THÁIDanh từ
  1. Rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô

Câu hỏi thường gặp

紫菜 nghĩa là gì?

紫菜 (zǐcài) nghĩa là Rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô.

紫菜 đọc thế nào?

紫菜 đọc là zǐcài (pinyin).

Âm Hán Việt của 紫菜 là gì?

Âm Hán Việt của 紫菜 là "tử thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.