TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

累及

lěijí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LŨY CẬP

累及 nghĩa là liên quan đến, ảnh hưởng.

Nghĩa của 累及

lěijí

LŨY CẬPĐộng từ
  1. Liên quan đến
  2. Ảnh hưởng

Câu hỏi thường gặp

累及 nghĩa là gì?

累及 (lěijí) nghĩa là liên quan đến, ảnh hưởng.

累及 đọc thế nào?

累及 đọc là lěijí (pinyin).

Âm Hán Việt của 累及 là gì?

Âm Hán Việt của 累及 là "lũy cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.