TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

累垮

lèikuǎ giọng máy của trình duyệt

累垮 nghĩa là sụp đổ, kiệt sức.

Nghĩa của 累垮

lèikuǎ

Động từ
  1. Sụp đổ
  2. Kiệt sức
  3. Hỏng hóc

Câu hỏi thường gặp

累垮 nghĩa là gì?

累垮 (lèikuǎ) nghĩa là sụp đổ, kiệt sức.

累垮 đọc thế nào?

累垮 đọc là lèikuǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.