TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

累犯

lěifàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LŨY PHẠM

累犯 nghĩa là phạm tội nhiều lần.

Nghĩa của 累犯

lěifàn

LŨY PHẠMĐộng từ, Danh từ
  1. Phạm tội nhiều lần
  2. Người phạm tội nhiều lần
  3. Tội phạm quen thói
  4. Tái phạm
  5. Tính trạng tái phạm

Câu hỏi thường gặp

累犯 nghĩa là gì?

累犯 (lěifàn) nghĩa là phạm tội nhiều lần.

累犯 đọc thế nào?

累犯 đọc là lěifàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 累犯 là gì?

Âm Hán Việt của 累犯 là "lũy phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.