TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

絃

xián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỀN
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: huyền

絃 nghĩa là dây cung, dây nhạc cụ.

Nghĩa của 絃

xián

HUYỀN
  1. Dây cung
  2. Dây nhạc cụ
  3. Dây cót đồng hồ
  4. Dây cung (đường thẳng nối hai điểm trên đường cong)
  5. Cạnh huyền
  6. Biến thể của 弦

Câu hỏi thường gặp

絃 nghĩa là gì?

絃 (xián) nghĩa là dây cung, dây nhạc cụ.

絃 đọc thế nào?

絃 đọc là xián (pinyin).

Âm Hán Việt của 絃 là gì?

Âm Hán Việt của 絃 là "huyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.