Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: huyền
絃 nghĩa là dây cung, dây nhạc cụ.
Nghĩa của 絃
xián
HUYỀN
Dây cung
Dây nhạc cụ
Dây cót đồng hồ
Dây cung (đường thẳng nối hai điểm trên đường cong)
Cạnh huyền
Biến thể của 弦
Câu hỏi thường gặp
絃 nghĩa là gì?
絃 (xián) nghĩa là dây cung, dây nhạc cụ.
絃 đọc thế nào?
絃 đọc là xián (pinyin).
Âm Hán Việt của 絃 là gì?
Âm Hán Việt của 絃 là "huyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.