Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: quái, quai, quải
絓 nghĩa là cản trở, xúc phạm.
Nghĩa của 絓
guà
Cản trở
Xúc phạm
Hình thành
Độc đáo
kuā
Loại lụa thô
Túi dùng để bọc lụa trước khi giặt
Câu hỏi thường gặp
絓 nghĩa là gì?
絓 (guà, kuā) nghĩa là cản trở, xúc phạm.
絓 đọc thế nào?
絓 đọc là guà (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.